筛
si
- shāiHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 篩sàng; rây; (nghĩa bóng) sàng lọc例: 妈妈把面粉筛了一遍,再用来做蛋糕。 – Mẹ rây bột mì một lượt rồi mới dùng làm bánh.
2
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
筛
shāi
si
sàng; rây; (nghĩa bóng) sàng lọc
⺮ tre + 师
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 师 | shī sư | giáo viên | 老师 lǎoshī · giáo viên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 狮 | shī sư | sư tử Hình bàng: ⺮ tre ≠ 犭 thú vật | 狮子 shīzi · sư tử | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 筛
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 晒 | shài sái | phơi, tắm nắng | HSK4 |