度
độ
2 mục trong danh sách HSK 3.0
- 1.dùHSK2danh từ / lượng từđộ (nhiệt độ, góc); mức độ例: 今天最高气温三十五度。 – Hôm nay nhiệt độ cao nhất là ba mươi lăm độ.
- 2.dùHSK7–9hậu tốđộ, mức độ (hậu tố: 知名度)例: 这位年轻演员的知名度越来越高了。 – Độ nổi tiếng của diễn viên trẻ này ngày càng cao.📝 Ví dụ: 知名度
1
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
度
dù
độ
độ (nhiệt độ, góc); mức độ
9 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 渡 | dù độ | qua (sông, biển); vượt qua (khó khăn) | 过渡 guòdù · quá độ; chuyển tiếp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 度
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 渡 | dù độ | qua (sông, biển); vượt qua (khó khăn) | HSK6 |
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.