HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

毒

độc
  1. dúHSK6 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)danh từ / động từ / tính từ
    chất độc; độc, có độc; (nắng) gay gắt
    例: 这种蘑菇有毒,千万不能吃。 – Loại nấm này có độc, tuyệt đối không được ăn.
3
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

毒
dú
độc
chất độc; độc, có độc; (nắng) gay gắt
龶 + 母
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
母mǔ
mẫu
mẹ; (động vật) cái父母
fùmǔ · bố mẹ, cha mẹ
Đồng thanh bàng
同声旁
拇mǔ
mẫu
ngón tay cái; ngón chân cái
Hình bàng: 龶 ≠ 扌 tay, động tác tay
拇指
mǔzhǐ · ngón tay cái; ngón chân cái
Đồng thanh bàng
同声旁
姆mǔ
mẫu
bảo mẫu; người giúp việc nhà
Hình bàng: 龶 ≠ 女 phụ nữ
保姆
bǎomǔ · bảo mẫu; người giúp việc nhà
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 毒

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

读dú
độc
đọcHSK1
独dú
độc
một mình; chỉ riêng; độcHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (4)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

度dù
độ
độ (nhiệt độ, góc); mức độHSK2
堵dǔ
đổ
chặn, bịt; tắc (đường)HSK4
赌dǔ
đổ
đánh bạc; đánh cược, cáHSK6
渡dù
độ
qua (sông, biển); vượt qua (khó khăn)HSK6
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác