毒
độc
- dúHSK6 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)danh từ / động từ / tính từchất độc; độc, có độc; (nắng) gay gắt例: 这种蘑菇有毒,千万不能吃。 – Loại nấm này có độc, tuyệt đối không được ăn.
3
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
毒
dú
độc
chất độc; độc, có độc; (nắng) gay gắt
龶 + 母
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 母 | mǔ mẫu | mẹ; (động vật) cái | 父母 fùmǔ · bố mẹ, cha mẹ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拇 | mǔ mẫu | ngón tay cái; ngón chân cái Hình bàng: 龶 ≠ 扌 tay, động tác tay | 拇指 mǔzhǐ · ngón tay cái; ngón chân cái | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 姆 | mǔ mẫu | bảo mẫu; người giúp việc nhà Hình bàng: 龶 ≠ 女 phụ nữ | 保姆 bǎomǔ · bảo mẫu; người giúp việc nhà | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 毒
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.