跑

bào
  1. pǎoHSK1động từ
    chạy
    例: 在他的班里,谁跑得最快? – Trong lớp cậu ấy, ai chạy nhanh nhất?
0
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 跑

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (4)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

泡pào
phao
ngâm; pha (trà); bong bóng, bọtHSK6
炮pào
pháo
pháo (súng pháo); pháo nổHSK6
抛pāo
phao
ném; tung; vứt bỏHSK7-9
刨páo
bào
đào; bới; (khẩu ngữ) trừ điHSK7-9