耿直
cảnh trực
- gěngzhíHSK7–9tính từngay thẳng; bộc trực例: 他为人耿直,有什么说什么。 – Anh ấy tính tình bộc trực, có gì nói nấy.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
耿
gěng
cảnh
耳 tai + 火
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 火 | huǒ hỏa | lửa | 火车 huǒchē · tàu hỏa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 秋 | qiū thu | mùa thu Hình bàng: 耳 tai ≠ 禾 lúa | 秋天 qiūtiān · mùa thu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 伙 | huǒ hỏa | nhóm, tốp, bọn (lượng từ) Hình bàng: 耳 tai ≠ 亻 người | 伙伴 huǒbàn · bạn đồng hành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 耿直
直
zhí
trực
thẳng
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 值 | zhí trị | đáng giá, trị giá | 价值 jiàzhí · giá trị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 置 | zhì trí | đặt, để; sắm, mua sắm; thiết lập | 安置 ānzhì · sắp xếp, bố trí | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 植 | zhí thực | thực vật | 植物 zhíwù · thực vật | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 殖 | zhí thực | sinh sản; sinh sôi | 繁殖 fánzhí · sinh sản; sinh sôi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 耿直
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.