贺卡
hạ cạ
- hèkǎHSK5danh từphồn thể 賀卡thiệp chúc mừng例: 新年快到了,我给老师寄了一张贺卡。 – Sắp đến năm mới, tôi gửi cho thầy một tấm thiệp chúc mừng.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
贺
hè
hạ
贝 tiền, của cải + 加
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 加 | jiā gia | cộng; thêm Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 力 sức | 参加 cānjiā · tham gia | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 架 | jià giá | chiếc (máy bay, đàn piano…); giá, khung Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 木 cây, gỗ | 吵架 chǎojià · cãi vã | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咖 | kā ca | cà phê Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 口 miệng, nói, ăn | 咖啡 kāfēi · cà phê | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 驾 | jià giá | lái; điều khiển (xe, máy bay); đánh (xe ngựa) Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 马 ngựa | 驾驶 jiàshǐ · lái xe | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 茄 | qié cà | cà chua Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 艹 cỏ, cây | 番茄 fānqié · cà chua | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 贝 dễ lẫn với 见: 贝 (vỏ sò – tiền, của cải): 财 购 贵 费. 见 (nhìn): 观 现 规 觉.
Trong từ 贺卡
卡
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 贺卡
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.