临
lâm
- línHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từ / giới từphồn thể 臨gần; sắp (lúc); hướng ra; đến例: 临出门前,妈妈又叮嘱了我几句。 – Lúc sắp ra khỏi nhà, mẹ lại dặn dò tôi mấy câu.
0
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
临
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 临
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 淋 | lín lâm | dầm (mưa); tưới; rưới | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 拎 | līn linh | xách | HSK7-9 |