HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

激荡

kích đãng
  1. jīdàngHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từphồn thể 激盪
    sóng dồi; dâng trào; khuấy động
    例: 这首歌让人心情激荡,热泪盈眶。 – Bài hát này khiến lòng người dâng trào xúc động, rưng rưng nước mắt.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

激
jī
kích
氵 nước + 敫
16 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
邀yāo
yêu
mời; mời đến (văn viết)
Hình bàng: 氵 nước ≠ 辶 đi, di chuyển
邀请
yāoqǐng · mời
Đồng thanh bàng
同声旁
缴jiǎo
kiểu
nộp; giao nộp; thu (vũ khí)
Hình bàng: 氵 nước ≠ 纟 tơ, sợi
缴费
jiǎofèi · nộp phí; đóng tiền
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 激荡
荡
dàng
đãng
艹 cỏ, cây + 汤
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
汤tāng
thang
canh汤圆
tāngyuán · bánh trôi nước (viên nếp nhân ngọt, ăn dịp Nguyên Tiêu)
Đồng thanh bàng
同声旁
烫tàng
thang
bỏng, là, ủi
Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 火 lửa
烫
tàng · bỏng, là, ủi
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 激荡

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác