岩石
nham thạch
- yánshíHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từđá; nham thạch例: 浪拍在岩石上。 – Sóng vỗ vào đá.
4
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
岩
yán
nham
山 núi + 石
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 石 | shí thạch | hòn đá Hình bàng: 山 núi ≠ 丆 | 石头 shítou · hòn đá | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拓 | tuò thác | khai phá; mở rộng; khai thác (thị trường) Hình bàng: 山 núi ≠ 扌 tay, động tác tay | 开拓 kāituò · khai phá; mở rộng; khai thác (thị trường) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 岩石
石
shí
thạch
丆 + 口
5 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 拓 | tuò thác | khai phá; mở rộng; khai thác (thị trường) Hình bàng: 丆 ≠ 扌 tay, động tác tay | 开拓 kāituò · khai phá; mở rộng; khai thác (thị trường) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 岩 | yán nham | Hình bàng: 丆 ≠ 山 núi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 岩石
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.