摘要
trích yếu
- zhāiyàoHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từtóm tắt; bản tóm lược例: 论文的摘要一般不超过三百字。 – Phần tóm tắt của luận văn thường không quá ba trăm chữ.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
摘
zhāi
trích
hái
扌 tay, động tác tay + 啇
14 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 滴 | dī đích | nhỏ (giọt); giọt (lượng từ) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 氵 nước | 水滴石穿 shuǐdīshíchuān · nước chảy đá mòn; kiên trì ắt thành công | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 嘀 | dí đích | lẩm bẩm; thì thầm; băn khoăn Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn | 嘀咕 dígu · lẩm bẩm; thì thầm; băn khoăn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 摘要
要
yào
yếu
muốn, cần
覀 che đậy + 女
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 女 | nǚ nữ | nữ; con gái | 女儿 nǚ'ér · con gái | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 安 | ān an | yên ổn, an toàn; lắp, lắp đặt Hình bàng: 覀 che đậy ≠ 宀 mái nhà | 安静 ānjìng · yên tĩnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 耍 | shuǎ soạ | đùa nghịch; trêu, lừa; giở (trò, tính khí) Hình bàng: 覀 che đậy ≠ 而 mà, và | 耍赖 shuǎlài · chơi xấu; ăn vạ; chối bỏ, nuốt lời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 摘要
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.