堕落
đoạ lạc
- duòluòHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 墮落sa đọa; trụy lạc例: 他交了一些坏朋友,渐渐堕落了。 – Anh ta kết giao với mấy người bạn xấu, dần dần sa đọa.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
堕
duò
đoạ
土 đất + 陏
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 椭 | tuǒ thoả | hình elip; hình bầu dục Hình bàng: 土 đất ≠ 木 cây, gỗ | 椭圆 tuǒyuán · hình elip; hình bầu dục | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 堕落
落
luò
lạc
rơi, rụng; (mặt trời) lặn
艹 cỏ, cây + 洛
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
⚖️ Hình bàng 艹 dễ lẫn với ⺮: 艹 (cỏ) 3 nét: 花 茶 草 – cây cỏ. ⺮ (tre) 6 nét, như hai chữ 个: 笔 第 答 – đồ tre, sách vở.
Trong từ 堕落
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.