逃跑
đào bào
- táopǎoHSK6 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)động từchạy trốn, bỏ chạy例: 小偷看见警察,转身就逃跑了。 – Tên trộm thấy cảnh sát liền quay người bỏ chạy.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
逃
táo
đào
chạy trốn
辶 đi, di chuyển + 兆
9 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 挑 | tiǎo thiêu | chọn, lựa; gánh Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 扌 tay, động tác tay | 挑选 tiāoxuǎn · chọn lựa, tuyển chọn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 桃 | táo đào | đào Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 木 cây, gỗ | 桃花 táohuā · hoa đào | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 兆 | zhào triệu | điềm báo; báo trước | 预兆 yùzhào · điềm báo; báo trước | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 眺 | tiào thiếu | nhìn ra xa (từ trên cao) Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 目 mắt | 眺望 tiàowàng · nhìn ra xa (từ trên cao) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 逃跑
跑
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 逃跑
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.