挑选
thiêu tuyển
- tiāoxuǎnHSK5 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)động từphồn thể 挑選chọn lựa, tuyển chọn例: 她在商店里挑选了半天,最后什么也没买。 – Cô ấy chọn tới chọn lui ở cửa hàng, cuối cùng chẳng mua gì.
27
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
挑
tiǎo
thiêu
chọn, lựa; gánh
扌 tay, động tác tay + 兆
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 逃 | táo đào | chạy trốn Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 辶 đi, di chuyển | 逃跑 táopǎo · chạy trốn, bỏ chạy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 桃 | táo đào | đào Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 木 cây, gỗ | 桃花 táohuā · hoa đào | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 兆 | zhào triệu | điềm báo; báo trước | 预兆 yùzhào · điềm báo; báo trước | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 眺 | tiào thiếu | nhìn ra xa (từ trên cao) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 目 mắt | 眺望 tiàowàng · nhìn ra xa (từ trên cao) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 挑选
选
xuǎn
tuyển
chọn; lựa; bầu
辶 đi, di chuyển + 先
9 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 23 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 先 | xiān tiên | trước; trước tiên Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 儿 người | 先生 xiānsheng · ông, ngài | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 洗 | xǐ tẩy | rửa Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 氵 nước | 洗手间 xǐshǒujiān · nhà vệ sinh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 宪 | xiàn hiến | hiến pháp Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 宀 mái nhà | 宪法 xiànfǎ · hiến pháp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 这 | zhè giá | đây, này Bộ kiện trong: 先 ≠ 文 | 这个 zhège · cái này; này | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 远 | yuǎn viễn | xa Bộ kiện trong: 先 ≠ 元 | 永远 yǒngyuǎn · mãi mãi | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 还 | huán hoàn | vẫn, còn Bộ kiện trong: 先 ≠ 不 | 还是 háishi · vẫn còn, hay là | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 进 | jìn tiến | vào Bộ kiện trong: 先 ≠ 井 | 进来 jìnlái · đi vào; vào (về phía người nói) | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 道 | dào đạo | (lượng từ cho câu hỏi, bài tập, món ăn, cửa…) Bộ kiện trong: 先 ≠ 首 | 知道 zhīdào · biết | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 边 | biān biên | bên; cạnh; mép Bộ kiện trong: 先 ≠ 力 | 北边 běibian · phía bắc; bên phía bắc | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 过 | guò quá | qua, đi qua; trải qua (thời gian) Bộ kiện trong: 先 ≠ 寸 | 不过 bùguò · nhưng, có điều | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 送 | sòng tống | tặng Bộ kiện trong: 先 ≠ 关 | 送到 sòngdào · đưa đến; giao đến | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 运 | yùn vận | chở, vận chuyển Bộ kiện trong: 先 ≠ 云 | 运动 yùndòng · vận động | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
Trong từ 挑选
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.