轮
luân
- lúnHSK4danh từ / động từ / lượng từphồn thể 輪bánh xe; lượt, vòng; đến lượt, thay phiên例: 今天轮到我打扫教室了。 – Hôm nay đến lượt tôi quét dọn lớp học.
3
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
轮
lún
luân
bánh xe; lượt, vòng; đến lượt, thay phiên
车 xe + 仑
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 论 | lùn luận | thảo luận Hình bàng: 车 xe ≠ 讠 lời nói | 讨论 tǎolùn · thảo luận | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 伦 | lún luân | luân lý; đạo đức Hình bàng: 车 xe ≠ 亻 người | 伦理 lúnlǐ · luân lý; đạo đức | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 抡 | lūn luân | vung; quăng mạnh Hình bàng: 车 xe ≠ 扌 tay, động tác tay | 抡 lūn · vung; quăng mạnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 轮
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 抡 | lūn luân | vung; quăng mạnh | HSK7-9 |