蘸
chấm
- zhànHSK7–9động từchấm (vào nước chấm, mực…)例: 吃饺子的时候,他喜欢蘸一点儿醋。 – Khi ăn sủi cảo, anh ấy thích chấm một chút giấm.
0
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
蘸
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 蘸
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.