奉献
phụng hiến
- fèngxiànHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)động từphồn thể 奉獻cống hiến; dâng hiến例: 她把一生都奉献给了教育事业。 – Bà đã cống hiến cả đời cho sự nghiệp giáo dục.
3
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
奉
fèng
phụng
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 棒 | bàng bổng | giỏi, cừ, tuyệt; khỏe | 棒球 bàngqiú · bóng chày | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 捧 | pěng bưng | bưng, nâng (bằng hai tay); tâng bốc | 追捧 zhuīpěng · săn đón; hâm mộ cuồng nhiệt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 奉献
献
xiàn
hiến
dâng, hiến tặng; cống hiến
犬 chó + 南
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 南 | nán nam | phía nam | 南边 nánbian · phía nam; bên phía nam | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 奉献
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 风险 | fēngxiǎn phong hiểm | rủi ro | HSK3 |