HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

棒

bổng
  1. bàngHSK4 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)tính từ
    giỏi, cừ, tuyệt; khỏe
    例: 你这次考得真棒,继续加油! – Lần này bạn thi tốt quá, tiếp tục cố gắng nhé!
2
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

棒
bàng
bổng
giỏi, cừ, tuyệt; khỏe
木 cây, gỗ + 奉
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
奉fèng
phụng
cống hiến; dâng hiến奉献
fèngxiàn · cống hiến; dâng hiến
Đồng thanh bàng
同声旁
捧pěng
bưng
bưng, nâng (bằng hai tay); tâng bốc
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 扌 tay, động tác tay
追捧
zhuīpěng · săn đón; hâm mộ cuồng nhiệt
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 棒

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

磅bàng
bàng
pound (đơn vị đo lường)HSK7-9

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

帮bāng
bang
giúp; giúp đỡHSK1
绑bǎng
bảng
buộc; trói; quấnHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác