棒球
bổng cầu
- bàngqiúHSK7–9danh từbóng chày例: 棒球在日本和美国都是非常受欢迎的运动。 – Bóng chày là môn thể thao rất được ưa chuộng ở cả Nhật Bản và Mỹ.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
棒
bàng
bổng
giỏi, cừ, tuyệt; khỏe
木 cây, gỗ + 奉
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 奉 | fèng phụng | cống hiến; dâng hiến | 奉献 fèngxiàn · cống hiến; dâng hiến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 捧 | pěng bưng | bưng, nâng (bằng hai tay); tâng bốc Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 扌 tay, động tác tay | 追捧 zhuīpěng · săn đón; hâm mộ cuồng nhiệt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 棒球
球
qiú
cầu
quả bóng; bóng
王 ngọc, đá quý + 求
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 求 | qiú cầu | cầu xin; nhờ; tìm kiếm | 请求 qǐngqiú · thỉnh cầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 救 | jiù cứu | cứu Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 攵 đánh, hành động | 救灾 jiùzāi · cứu trợ thiên tai | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 棒球
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.