磁
từ
- cíHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025磁铁: nam châm例: 她用磁铁把照片贴在冰箱上。
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
磁
cí
từ
石 đá + 兹
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 兹 | zī tư | nay, này (văn viết, dùng trong công văn) | 兹 zī · nay, này (văn viết, dùng trong công văn) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 滋 | zī tư | sinh sôi; nảy sinh (thường điều xấu) Hình bàng: 石 đá ≠ 氵 nước | 滋生 zīshēng · sinh sôi; nảy sinh (thường điều xấu) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 慈 | cí từ | từ thiện; nhân từ Hình bàng: 石 đá ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 慈善 císhàn · từ thiện; nhân từ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 磁
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.