滋生
tư sinh
- zīshēngHSK7–9động từsinh sôi; nảy sinh (thường điều xấu)例: 天气潮湿,细菌很容易滋生。 – Thời tiết ẩm ướt, vi khuẩn rất dễ sinh sôi.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
滋
zī
tư
氵 nước + 兹
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 兹 | zī tư | nay, này (văn viết, dùng trong công văn) | 兹 zī · nay, này (văn viết, dùng trong công văn) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 磁 | cí từ | nam châm Hình bàng: 氵 nước ≠ 石 đá | 磁铁 cítiě · nam châm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 慈 | cí từ | từ thiện; nhân từ Hình bàng: 氵 nước ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 慈善 císhàn · từ thiện; nhân từ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 滋生
生
shēng
sinh
sinh; đẻ; mọc
5 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 星 | xīng tinh | tuần | 星期 xīngqī · tuần | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 姓 | xìng tính | họ | 姓名 xìngmíng · họ tên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 性 | xìng tính | tính (hậu tố chỉ tính chất) | 个性 gèxìng · cá tính | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胜 | shèng thắng | thắng, chiến thắng | 胜利 shènglì · thắng lợi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 牲 | shēng sinh | hy sinh | 牺牲 xīshēng · hy sinh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 滋生
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.