走路

tẩu lộ
  1. zǒulùHSK1
    đi bộ
    例: 我每天走路去学校。 – Hằng ngày tôi đi bộ đến trường.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

zǒu
tẩu
đi
土 đất + 龰
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
足zú
túc
đủ; đầy đủ; (phó từ) đến tận, ít nhất
Hình bàng: 土 đất ≠ 口 miệng, nói, ăn
满足
mǎnzú · đáp ứng, hài lòng
Đồng thanh bàng
同声旁
徒tú
đồ
đồ đệ; người học việc
Hình bàng: 土 đất ≠ 彳 bước đi
徒弟
túdì · đồ đệ; người học việc
Đồng thanh bàng
同声旁
陡dǒu
đẩu
dốc đứng; đột ngột
Hình bàng: 土 đất ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
陡峭
dǒuqiào · dốc đứng; cheo leo
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 走路
lù
lộ
đường
⻊ chân + 各
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
露lù
lộ
lộ ra; để lộ (khẩu ngữ)
Hình bàng: ⻊ chân ≠ 雨 mưa, thời tiết
暴露
bàolù · phơi ra; để lộ; bộc lộ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 走路

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.