陡
đẩu
- dǒuHSK7–9tính từdốc đứng; đột ngột例: 这段山路很陡,大家走的时候要小心。 – Đoạn đường núi này rất dốc, mọi người đi phải cẩn thận.
2
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
陡
dǒu
đẩu
dốc đứng; đột ngột
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 走
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 走 | zǒu tẩu | đi Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 土 đất | 走路 zǒulù · đi bộ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 徒 | tú đồ | đồ đệ; người học việc Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 彳 bước đi | 徒弟 túdì · đồ đệ; người học việc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 陡
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 抖 | dǒu đẩu | run; giũ; (khẩu ngữ) khai ra, phanh phui | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.