番
phiên
- fānHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)lượng từlần, phen, hồi (lượng từ)例: 他认真地思考了一番,才做出决定。 – Anh ấy suy nghĩ kỹ một hồi rồi mới đưa ra quyết định.
3
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
番
fān
phiên
lần, phen, hồi (lượng từ)
田 ruộng + 釆
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 播 | bō bá | phát (sóng); gieo (hạt) Hình bàng: 田 ruộng ≠ 扌 tay, động tác tay | 播出 bōchū · phát sóng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 翻 | fān phiên | lật, giở Hình bàng: 田 ruộng ≠ 羽 lông vũ, cánh | 翻译 fānyì · phiên dịch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 悉 | xī hệ | quen thuộc Hình bàng: 田 ruộng ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 熟悉 shúxi · quen thuộc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 番
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.