翻
phiên
- fānHSK4động từlật, giở例: 请把这些纸翻一下。 – Hãy lật mấy tờ giấy này lại.
2
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
翻
fān
phiên
lật, giở
羽 lông vũ, cánh + 番
18 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 播 | bō bá | phát (sóng); gieo (hạt) Hình bàng: 羽 lông vũ, cánh ≠ 扌 tay, động tác tay | 播出 bōchū · phát sóng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 番 | fān phiên | lần, phen, hồi (lượng từ) Hình bàng: 羽 lông vũ, cánh ≠ 田 ruộng | 番茄 fānqié · cà chua | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 翻
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.