小曲
tiểu khúc
- xiǎoqǔHSK7–9danh từđiệu hát dân gian; bài hát ngắn例: 他一边干活,一边哼着家乡的小曲。 – Anh ấy vừa làm việc vừa ngân nga điệu hát dân gian quê nhà.
3
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
小
xiǎo
tiểu
nhỏ
3 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 当 | dāng đương | làm | 当时 dāngshí · lúc đó | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 孙 | sūn tôn | cháu gái (con của con trai) | 孙女 sūnnǚ · cháu gái (con của con trai) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 肖 | xiào tiếu | con giáp; tuổi (theo 12 con giáp) | 生肖 shēngxiào · con giáp; tuổi (theo 12 con giáp) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 小曲
曲
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 小曲
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 小区 | xiǎoqū tiểu khu | khu dân cư; khu chung cư | HSK7-9 |