汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

教学楼

giáo học lâu
  1. jiàoxuélóuHSK1danh từphồn thể 教學樓
    tòa nhà giảng đường; dãy phòng học
    例: 我们的教室在三号教学楼。 – Phòng học của chúng tôi ở tòa nhà giảng đường số 3.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

教
jiào
giáo
dạy
攵 đánh, hành động + 孝
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
孝xiào
hiếu
hiếu kính; biếu (người trên)
Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 子 con
孝敬
xiàojìng · hiếu kính; biếu (người trên)
Đồng thanh bàng
同声旁
酵jiào
diếu
lên men; (bóng) lan rộng, ngày càng gây chú ý
Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 酉 rượu
发酵
fājiào · lên men; (bóng) lan rộng, ngày càng gây chú ý
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 攵 dễ lẫn với 夂: 攵 (phộc – đánh, hành động, 4 nét) đứng BÊN PHẢI: 教 收 放. 夂 (truy – bước chậm, 3 nét) thường đứng TRÊN hoặc DƯỚI: 冬 各 备 夏.
Trong từ 教学楼
学

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 教学楼
楼
lóu
lâu
tòa nhà
木 cây, gỗ + 娄
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
数shù
số
đếm
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 攵 đánh, hành động
多数
duōshù · đa số; phần lớn
Đồng thanh bàng
同声旁
屡lǚ
lũ
nhiều lần; liên tiếp
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 尸 thân người, nhà
屡屡
lǚlǚ · nhiều lần; hết lần này đến lần khác
Đồng thanh bàng
同声旁
搂lǒu
lâu
ôm; ôm chặt
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 扌 tay, động tác tay
搂
lǒu · ôm; ôm chặt
Đồng thanh bàng
同声旁
缕lǚ
lũ
sợi; làn; luồng (lượng từ)
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 纟 tơ, sợi
缕
lǚ · sợi; làn; luồng (lượng từ)
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 木 dễ lẫn với 扌: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 教学楼

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác