垮
khoả
- kuǎHSK7–9động từsập; đổ; suy sụp; kiệt (sức)例: 他工作太拼命,身体都累垮了。 – Anh ấy làm việc quá sức, cơ thể kiệt quệ luôn rồi.
2
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
垮
kuǎ
khoả
sập; đổ; suy sụp; kiệt (sức)
土 đất + 夸
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 夸 | kuā khoa | khen Hình bàng: 土 đất ≠ 大 to lớn | 夸大 kuādà · phóng đại; thổi phồng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 挎 | kuà khoá | khoác (trên vai, cánh tay); đeo Hình bàng: 土 đất ≠ 扌 tay, động tác tay | 挎 kuà · khoác (trên vai, cánh tay); đeo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 垮
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.