HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

头疼

đầu đằng
  1. tóuténgHSK6 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025tính từphồn thể 頭疼
    đau đầu; (bóng) nhức đầu, khó xử
    例: 这个问题真让人头疼。 – Vấn đề này thật khiến người ta đau đầu.
21
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

头
tóu
đầu
đầu; (lượng từ cho trâu, bò, lợn)
大 to lớn + ⺀
5 nét · kết cấu độc thể · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
实shí
thực
thực tế
Hình bàng: 大 to lớn ≠ 宀 mái nhà
实际
shíjì · thực tế
Đồng thanh bàng
同声旁
买mǎi
mãi
mua购买
gòumǎi · mua
Chữ hình cận
形近字
卖mài
mại
bán外卖
wàimài · đồ ăn mang đi; đồ ăn giao tận nơi
Chữ hình cận
形近字
👀 买 / 卖 / 头: 卖 = 十 + 买: muốn BÁN thì phải có thêm hàng (十). 头 không có nét gập ở trên. Thanh: mua mǎi (3), bán mài (4).
Trong từ 头疼
疼
téng
đằng
đau
疒 bệnh + 冬
10 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK2
Dễ nhầm với 18 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
图tú
đồ
hình, tranh vẽ; bản đồ, sơ đồ
Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 囗 vây quanh
地图
dìtú · bản đồ
Đồng thanh bàng
同声旁
冬dōng
đông
mùa đông
Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 夂 bước chậm
冬天
dōngtiān · mùa đông
Đồng thanh bàng
同声旁
终zhōng
chung
từ đầu đến cuối
Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 纟 tơ, sợi
始终
shǐzhōng · từ đầu đến cuối
Đồng thanh bàng
同声旁
病bìng
bệnh
bệnh; ốm, bị bệnh
Bộ kiện trong: 冬 ≠ 丙
病人
bìngrén · người bệnh; bệnh nhân
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
痛tòng
thống
đau, nhức; đau đớn
Bộ kiện trong: 冬 ≠ 甬
痛苦
tòngkǔ · đau khổ
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
疗liáo
liệu
an dưỡng, điều dưỡng
Bộ kiện trong: 冬 ≠ 了
疗养
liáoyǎng · an dưỡng, điều dưỡng
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
疯fēng
phong
điên, khùng; (chơi) điên cuồng
Bộ kiện trong: 冬 ≠ 风
疯狂
fēngkuáng · điên rồ
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
瘦shòu
sấu
gầy
Bộ kiện trong: 冬 ≠ 叟
瘦
shòu · gầy
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
症zhèng
chứng
triệu chứng
Bộ kiện trong: 冬 ≠ 正
症状
zhèngzhuàng · triệu chứng
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
疾jí
tật
tàn tật; khuyết tật
Bộ kiện trong: 冬 ≠ 矢
残疾
cánjí · tàn tật; khuyết tật
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
疲pí
bì
mệt mỏi; rã rời
Bộ kiện trong: 冬 ≠ 皮
疲惫
píbèi · mệt mỏi; rã rời
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
痴chī
si
đờ đẫn, ngây dại; chứng sa sút trí tuệ
Bộ kiện trong: 冬 ≠ 知
痴呆
chīdāi · đờ đẫn, ngây dại; chứng sa sút trí tuệ
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
⚖️ Hình bàng 疒 dễ lẫn với 广, 厂: 广 (nhà rộng) có chấm: 店 床 座. 厂 (sườn núi, xưởng) không chấm: 厅 历. 疒 (bệnh) có thêm 2 chấm bên trái: 病 疼 瘦.
Trong từ 头疼

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ hình cận 形近词 (1)

Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.

头痛tóutòng
đầu thống
đau đầu; (bóng) đau đầu, khó xửHSK4
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác