俘获
phu hoạch
- fúhuòHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 俘獲bắt sống; (bóng) chinh phục (lòng người)例: 她用真诚俘获了大家的心。 – Cô ấy đã chinh phục trái tim mọi người bằng sự chân thành.
1
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
俘
fú
phu
亻 người + 孚
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 浮 | fú phù | nổi; trôi nổi Hình bàng: 亻 người ≠ 氵 nước | 浮动 fúdòng · trôi nổi; dao động; lên xuống | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 俘获
获
huò
hoạch
giành được, đạt được
艹 cỏ, cây + 犾
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
⚖️ Hình bàng 艹 dễ lẫn với ⺮: 艹 (cỏ) 3 nét: 花 茶 草 – cây cỏ. ⺮ (tre) 6 nét, như hai chữ 个: 笔 第 答 – đồ tre, sách vở.
Trong từ 俘获
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 复活 | fùhuó phục hoạt | sống lại; hồi sinh; phục hồi | HSK7-9 |