气势
khí thế
- qìshìHSK7–9danh từphồn thể 氣勢khí thế; uy thế; vẻ hùng vĩ例: 长城气势雄伟,让人惊叹。 – Vạn Lý Trường Thành khí thế hùng vĩ, khiến người ta thán phục.
5
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
气
qì
khí
giận; làm tức; khí, hơi
4 nét · kết cấu đan xen · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 汽 | qì khí | ô tô; xe hơi | 汽车 qìchē · ô tô; xe hơi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 气势
势
shì
thế
力 sức + 执
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 热 | rè nhiệt | nóng Hình bàng: 力 sức ≠ 灬 lửa | 热情 rèqíng · nhiệt tình | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 执 | zhí chấp | thi hành, thực hiện Hình bàng: 力 sức ≠ 扌 tay, động tác tay | 执行 zhíxíng · thi hành, thực hiện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 挚 | zhì chí | chân thành; thắm thiết Hình bàng: 力 sức ≠ 手 tay | 诚挚 chéngzhì · chân thành; thắm thiết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 垫 | diàn điếm | lót; kê; đệm; trả hộ (tiền) Hình bàng: 力 sức ≠ 土 đất | 垫底 diàndǐ · đứng chót; lót đáy; lót dạ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 气势
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.