汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

处境

xứ cảnh
  1. chǔjìngHSK7–9danh từphồn thể 處境
    hoàn cảnh; tình cảnh
    例: 我完全理解你现在的处境。 – Tôi hoàn toàn hiểu hoàn cảnh hiện giờ của bạn.
9
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

处
chù
xứ
chỗ, nơi; điểm, mặt
夂 bước chậm + 卜
5 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
外wài
ngoại
ngoài
Hình bàng: 夂 bước chậm ≠ 夕 buổi tối
国外
guó wài · nước ngoài
Đồng thanh bàng
同声旁
补bǔ
bổ
vá, sửa; bù, bổ sung
Hình bàng: 夂 bước chậm ≠ 衤 áo quần
补充
bǔchōng · bổ sung
Đồng thanh bàng
同声旁
扑pū
phác
nhào tới; lao vào; vồ
Hình bàng: 夂 bước chậm ≠ 扌 tay, động tác tay
扑灭
pūmiè · dập tắt; tiêu diệt
Đồng thanh bàng
同声旁
卜bo
bặc
củ cải萝卜
luóbo · củ cải
Đồng thanh bàng
同声旁
朴pǔ
phác
chất phác; mộc mạc
Hình bàng: 夂 bước chậm ≠ 木 cây, gỗ
淳朴
chúnpǔ · chất phác; mộc mạc
Đồng thanh bàng
同声旁
赴fù
phó
đi đến; đến dự
Hình bàng: 夂 bước chậm ≠ 走 chạy, đi
奔赴
bēnfù · lên đường đến; gấp rút đi tới
Đồng thanh bàng
同声旁
仆pú
bộc
công bộc; đầy tớ của nhân dân
Hình bàng: 夂 bước chậm ≠ 亻 người
公仆
gōngpú · công bộc; đầy tớ của nhân dân
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 夂 dễ lẫn với 攵: 攵 (phộc – đánh, hành động, 4 nét) đứng BÊN PHẢI: 教 收 放. 夂 (truy – bước chậm, 3 nét) thường đứng TRÊN hoặc DƯỚI: 冬 各 备 夏.
Trong từ 处境
境
jìng
cảnh
土 đất + 竟
14 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
竟jìng
cánh
vậy mà; lại (ngoài dự đoán); rốt cuộc
Hình bàng: 土 đất ≠ 音 âm thanh
竟然
jìngrán · vậy mà lại
Đồng thanh bàng
同声旁
镜jìng
kính
ống kính; cảnh quay
Hình bàng: 土 đất ≠ 钅 kim loại
镜头
jìngtóu · ống kính; cảnh quay
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 处境

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

出境chūjìng
xuất cảnh
xuất cảnhHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác