堡
bảo
- bǎoHSK7–9堡垒: pháo đài; thành lũy例: 我要一个汉堡和一份薯条。
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
堡
bǎo
bảo
土 đất + 保
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 保 | bǎo bảo | giữ, bảo vệ; đảm bảo Hình bàng: 土 đất ≠ 亻 người | 保安 bǎo'ān · bảo vệ (nhân viên an ninh) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 褒 | bāo bao | khen chê; đánh giá Hình bàng: 土 đất ≠ 衣 áo quần | 褒贬 bāobiǎn · khen chê; đánh giá | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 煲 | bāo bao | nồi (sâu lòng); nấu, hầm (lửa nhỏ, lâu) Hình bàng: 土 đất ≠ 火 lửa | 煲 bāo · nồi (sâu lòng); nấu, hầm (lửa nhỏ, lâu) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 堡
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.