缓
hoãn
- huǎnHSK7–9động từphồn thể 緩hoãn lại; làm chậm; hồi lại (sức)例: 这件事不着急,可以缓几天再说。 – Việc này không gấp, có thể hoãn vài hôm rồi tính.
2
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
缓
huǎn
hoãn
hoãn lại; làm chậm; hồi lại (sức)
纟 tơ, sợi + 爰
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 暖 | nuǎn noãn | ấm; làm ấm Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 日 mặt trời, thời gian | 暖和 nuǎnhuo · ấm áp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 援 | yuán viện | cứu hộ; cứu viện Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 扌 tay, động tác tay | 救援 jiùyuán · cứu hộ; cứu viện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 缓
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.