救援
cứu viện
- jiùyuánHSK6động từcứu hộ; cứu viện例: 救援人员很快赶到了现场。 – Nhân viên cứu hộ nhanh chóng có mặt tại hiện trường.
4
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
救
jiù
cứu
cứu
攵 đánh, hành động + 求
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 球 | qiú cầu | quả bóng; bóng Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 王 ngọc, đá quý | 打球 dǎ qiú · chơi bóng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 求 | qiú cầu | cầu xin; nhờ; tìm kiếm | 请求 qǐngqiú · thỉnh cầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 攵 dễ lẫn với 夂: 攵 (phộc – đánh, hành động, 4 nét) đứng BÊN PHẢI: 教 收 放. 夂 (truy – bước chậm, 3 nét) thường đứng TRÊN hoặc DƯỚI: 冬 各 备 夏.
Trong từ 救援
援
yuán
viện
扌 tay, động tác tay + 爰
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 暖 | nuǎn noãn | ấm; làm ấm Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 日 mặt trời, thời gian | 暖和 nuǎnhuo · ấm áp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 缓 | huǎn hoãn | hoãn lại; làm chậm; hồi lại (sức) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 纟 tơ, sợi | 缓解 huǎnjiě · giảm, thả lỏng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 救援
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 久远 | jiǔyuǎn cửu viễn | lâu đời; xa xưa | HSK5 |