煲
bao
- bāoHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9danh từ / động từnồi (sâu lòng); nấu, hầm (lửa nhỏ, lâu)例: 广东人很喜欢用砂锅煲汤。 – Người Quảng Đông rất thích dùng nồi đất hầm canh.
3
chữ dễ nhầm
10
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
煲
bāo
bao
nồi (sâu lòng); nấu, hầm (lửa nhỏ, lâu)
火 lửa + 保
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 保 | bǎo bảo | giữ, bảo vệ; đảm bảo Hình bàng: 火 lửa ≠ 亻 người | 保安 bǎo'ān · bảo vệ (nhân viên an ninh) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 褒 | bāo bao | khen chê; đánh giá Hình bàng: 火 lửa ≠ 衣 áo quần | 褒贬 bāobiǎn · khen chê; đánh giá | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 堡 | bǎo bảo | pháo đài; thành lũy Hình bàng: 火 lửa ≠ 土 đất | 堡垒 bǎolěi · pháo đài; thành lũy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 煲
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (8)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.