母
mẫu
- mǔHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)tính từ / danh từmẹ; (động vật) cái例: 我养了一只母猫。 – Tôi nuôi một con mèo cái.
3
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
母
mǔ
mẫu
mẹ; (động vật) cái
5 nét · kết cấu độc thể · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 毒 | dú độc | chất độc; độc, có độc; (nắng) gay gắt | 病毒 bìngdú · vi rút | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拇 | mǔ mẫu | ngón tay cái; ngón chân cái | 拇指 mǔzhǐ · ngón tay cái; ngón chân cái | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 姆 | mǔ mẫu | bảo mẫu; người giúp việc nhà | 保姆 bǎomǔ · bảo mẫu; người giúp việc nhà | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 母
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 亩 | mǔ mẫu | mẫu (đơn vị đo ruộng đất, khoảng 667 m²) | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.