高跟鞋
cao cân hài
- gāogēnxiéHSK5 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025danh từgiày cao gót例: 穿高跟鞋走久了,脚会很疼。 – Đi giày cao gót lâu, chân sẽ rất đau.
12
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
高
gāo
cao
cao
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 搞 | gǎo | làm | 搞好 gǎohǎo · làm tốt, xây dựng tốt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 敲 | qiāo xao | gõ | 敲门 qiāo mén · gõ cửa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 稿 | gǎo cảo | bản thảo; bài gửi đăng | 稿件 gǎojiàn · bản thảo; bài gửi đăng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 高跟鞋
跟
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 高跟鞋
鞋
xié
hài
giày
革 da thuộc + 圭
15 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 9 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 封 | fēng phong | lá, bức (lượng từ cho thư) Hình bàng: 革 da thuộc ≠ 寸 tấc, tay | 信封 xìnfēng · phong bì | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 挂 | guà quải | treo, ngắt điện thoại Hình bàng: 革 da thuộc ≠ 扌 tay, động tác tay | 挂钩 guàgōu · cái móc; (động từ) gắn với, liên kết với | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 佳 | jiā giai | tốt nhất; tối ưu Hình bàng: 革 da thuộc ≠ 亻 người | 最佳 zuìjiā · tốt nhất; tối ưu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 娃 | wá oa | em bé; búp bê Hình bàng: 革 da thuộc ≠ 女 phụ nữ | 娃娃 wáwa · em bé; búp bê | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 哇 | wa oa | trợ từ cuối câu (biến âm của 啊 sau u, ao, ou); oa (thán từ) Hình bàng: 革 da thuộc ≠ 口 miệng, nói, ăn | 哇 wa · trợ từ cuối câu (biến âm của 啊 sau u, ao, ou); oa (thán từ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 蛙 | wā oa | con ếch Hình bàng: 革 da thuộc ≠ 虫 sâu bọ | 青蛙 qīngwā · con ếch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 卦 | guà quái | bát quái (Kinh Dịch); chuyện phiếm, tin đồn đời tư Hình bàng: 革 da thuộc ≠ 卜 | 八卦 bāguà · bát quái (Kinh Dịch); chuyện phiếm, tin đồn đời tư | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 闺 | guī khuê | con gái (khẩu ngữ); cô gái Hình bàng: 革 da thuộc ≠ 门 cửa | 闺女 guīnü · con gái (khẩu ngữ); cô gái | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 桂 | guì quế | hoa quế Hình bàng: 革 da thuộc ≠ 木 cây, gỗ | 桂花 guìhuā · hoa quế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 高跟鞋
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.