遭遇

tao ngộ
  1. zāoyùHSK6động từ / danh từ
    gặp phải; cảnh ngộ
    例: 听了他的遭遇,大家都很同情他。 – Nghe cảnh ngộ của anh ấy, mọi người đều rất thông cảm.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

zāo
tao
辶 đi, di chuyển + 曹
kết cấu bao trái – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
糟zāo
táo
tệ, hỏng, gay go
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 米 gạo
糟糕
zāogāo · tồi tệ
Đồng thanh bàng
同声旁
槽cáo
tào
máng (ăn); rãnh
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 木 cây, gỗ
吐槽
tùcáo · than phiền; bóc mẽ; chê bai (khẩu ngữ)
Đồng thanh bàng
同声旁
嘈cáo
tào
ồn ào; ầm ĩ
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 口 miệng, nói, ăn
嘈杂
cáozá · ồn ào; ầm ĩ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 遭遇
yù
ngộ
gặp, gặp phải
辶 đi, di chuyển + 禺
12 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
偶ǒu
ngẫu
đôi khi
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 亻 người
偶尔
ǒu'ěr · đôi khi
Đồng thanh bàng
同声旁
愚yú
ngu
ngu muội; dốt nát; lạc hậu
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
愚昧
yúmèi · ngu muội; dốt nát; lạc hậu
Đồng thanh bàng
同声旁
寓yù
ngụ
chung cư
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 宀 mái nhà
公寓
gōngyù · chung cư
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 遭遇

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.