汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

逝世

thệ thế
  1. shìshìHSK7–9động từ
    qua đời; từ trần (trang trọng)
    例: 这位著名作家于去年在北京逝世。 – Nhà văn nổi tiếng này đã từ trần tại Bắc Kinh vào năm ngoái.
5
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

逝
shì
thệ
辶 đi, di chuyển + 折
kết cấu bao trái – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
折zhé
chiết
bẻ, gãy; gấp; giảm giá (chiết khấu)
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 扌 tay, động tác tay
打折
dǎzhé · giảm giá
Đồng thanh bàng
同声旁
哲zhé
triết
triết học
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 口 miệng, nói, ăn
哲学
zhéxué · triết học
Đồng thanh bàng
同声旁
誓shì
thệ
thề; thề thốt
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 言 lời nói
发誓
fāshì · thề; thề thốt
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 逝世
世
shì
thế
5 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
屉ti
thế
ngăn kéo抽屉
chōuti · ngăn kéo
Đồng thanh bàng
同声旁
泄xiè
tiết
xả, thoát ra; lộ ra; trút (giận)发泄
fāxiè · trút (giận); xả (cảm xúc)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 逝世

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (7)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

实时shíshí
thực thời
theo thời gian thực; tức thờiHSK6
失事shīshì
thất sự
gặp nạn; xảy ra tai nạn (máy bay, tàu thuyền…)HSK7-9
事实shìshí
sự thực
sự thậtHSK3
实施shíshī
thực thi
thực hiện, thi hànhHSK4
时事shíshì
thời sự
thời sựHSK5
时时shíshí
thời thời
luôn luôn; lúc nào cũngHSK6
适时shìshí
thích thời
kịp thời; đúng lúcHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác