逝世
thệ thế
- shìshìHSK7–9động từqua đời; từ trần (trang trọng)例: 这位著名作家于去年在北京逝世。 – Nhà văn nổi tiếng này đã từ trần tại Bắc Kinh vào năm ngoái.
5
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
逝
shì
thệ
辶 đi, di chuyển + 折
kết cấu bao trái – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 折 | zhé chiết | bẻ, gãy; gấp; giảm giá (chiết khấu) Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 扌 tay, động tác tay | 打折 dǎzhé · giảm giá | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 哲 | zhé triết | triết học Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 口 miệng, nói, ăn | 哲学 zhéxué · triết học | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 誓 | shì thệ | thề; thề thốt Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 言 lời nói | 发誓 fāshì · thề; thề thốt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 逝世
世
shì
thế
5 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 屉 | ti thế | ngăn kéo | 抽屉 chōuti · ngăn kéo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 泄 | xiè tiết | xả, thoát ra; lộ ra; trút (giận) | 发泄 fāxiè · trút (giận); xả (cảm xúc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 逝世
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (7)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.