递增
đệ tăng
- dìzēngHSK7–9động từphồn thể 遞增tăng dần例: 公司的销售额逐年递增。 – Doanh số của công ty tăng dần qua từng năm.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
递
dì
đệ
đưa, chuyển (bằng tay)
辶 đi, di chuyển + 弟
10 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 弟 | dì đệ | em trai | 弟弟 dìdi · em trai | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 梯 | tī thể | thang máy Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 木 cây, gỗ | 电梯 diàntī · thang máy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 涕 | tì thế | nước mũi Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 氵 nước | 鼻涕 bítì · nước mũi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 剃 | tì thế | cạo (râu, tóc) Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 刂 dao, cắt | 剃 tì · cạo (râu, tóc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 递增
增
zēng
tăng
tăng
土 đất + 曾
15 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 曾 | céng tằng | đã từng | 曾经 céngjīng · đã từng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 赠 | zèng tặng | tặng Hình bàng: 土 đất ≠ 贝 tiền, của cải | 赠送 zèngsòng · tặng, biếu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 僧 | sēng tăng | nhà sư; tăng nhân Hình bàng: 土 đất ≠ 亻 người | 僧人 sēngrén · nhà sư; tăng nhân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 递增
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.