逃亡
đào vong
- táowángHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từchạy trốn; lẩn trốn; lưu vong例: 那名嫌疑人逃亡了三年,最终还是被抓住了。 – Nghi phạm đó lẩn trốn ba năm, cuối cùng vẫn bị bắt.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
逃
táo
đào
chạy trốn
辶 đi, di chuyển + 兆
9 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 挑 | tiǎo thiêu | chọn, lựa; gánh Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 扌 tay, động tác tay | 挑选 tiāoxuǎn · chọn lựa, tuyển chọn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 桃 | táo đào | đào Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 木 cây, gỗ | 桃花 táohuā · hoa đào | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 兆 | zhào triệu | điềm báo; báo trước | 预兆 yùzhào · điềm báo; báo trước | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 眺 | tiào thiếu | nhìn ra xa (từ trên cao) Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 目 mắt | 眺望 tiàowàng · nhìn ra xa (từ trên cao) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 逃亡
亡
wáng
vong
3 nét · kết cấu độc thể · HSK6
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 忘 | wàng vong | quên | 忘记 wàngjì · quên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 忙 | máng mang | bận | 帮忙 bāngmáng · giúp đỡ (động từ li hợp) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 盲 | máng manh | người mù; người khiếm thị | 盲人 mángrén · người mù; người khiếm thị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 芒 | máng mang | tia sáng; ánh hào quang | 光芒 guāngmáng · tia sáng; ánh hào quang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 妄 | wàng vọng | vọng tưởng, mơ hão; (N) ảo tưởng | 妄想 wàngxiǎng · vọng tưởng, mơ hão; (N) ảo tưởng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 逃亡
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.