桃花
đào hoa
- táohuāHSK5 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025danh từhoa đào例: 春天,山上开满了桃花。 – Mùa xuân, trên núi nở đầy hoa đào.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
桃
táo
đào
đào
木 cây, gỗ + 兆
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 挑 | tiǎo thiêu | chọn, lựa; gánh Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 扌 tay, động tác tay | 挑选 tiāoxuǎn · chọn lựa, tuyển chọn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 逃 | táo đào | chạy trốn Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 辶 đi, di chuyển | 逃跑 táopǎo · chạy trốn, bỏ chạy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 兆 | zhào triệu | điềm báo; báo trước | 预兆 yùzhào · điềm báo; báo trước | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 眺 | tiào thiếu | nhìn ra xa (từ trên cao) Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 目 mắt | 眺望 tiàowàng · nhìn ra xa (từ trên cao) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 桃花
花
huā
hoa
hoa, tiêu (tiền, thời gian)
艹 cỏ, cây + 化
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 化 | huà hóa | -hóa (làm cho trở thành) Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 亻 người | 变化 biànhuà · thay đổi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 货 | huò hóa | hàng, hàng hóa Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 贝 tiền, của cải | 百货 bǎihuò · hàng bách hóa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 讹 | é ngoa | tống tiền; bắt chẹt; lừa đảo đe dọa Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 讠 lời nói | 讹诈 ézhà · tống tiền; bắt chẹt; lừa đảo đe dọa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 靴 | xuē ngoa | ủng; giày bốt (cổ cao) Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 革 da thuộc | 靴子 xuēzi · ủng; giày bốt (cổ cao) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 艹 dễ lẫn với ⺮: 艹 (cỏ) 3 nét: 花 茶 草 – cây cỏ. ⺮ (tre) 6 nét, như hai chữ 个: 笔 第 答 – đồ tre, sách vở.
Trong từ 桃花
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.