辛酸
tân toan
- xīnsuānHSK7–9tính từchua cay; cay đắng, gian truân例: 老人讲起自己辛酸的往事,忍不住流下了眼泪。 – Kể lại quá khứ cay đắng của mình, cụ già không cầm được nước mắt.
7
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
辛
xīn
tân
立 đứng + 十
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 宰 | zǎi tể | giết, mổ (gia súc); (khẩu ngữ) chặt chém (giá) Hình bàng: 立 đứng ≠ 宀 mái nhà | 主宰 zhǔzǎi · chi phối, làm chủ; đấng chủ tể | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 辛酸
酸
suān
toan
chua
酉 rượu + 夋
14 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 唆 | suo toa | lải nhải; dài dòng; lôi thôi Hình bàng: 酉 rượu ≠ 口 miệng, nói, ăn | 啰唆 luōsuo · lải nhải; dài dòng; lôi thôi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 梭 | suō thoa | đi lại như con thoi; qua lại tấp nập Hình bàng: 酉 rượu ≠ 木 cây, gỗ | 穿梭 chuānsuō · đi lại như con thoi; qua lại tấp nập | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 俊 | jùn tuấn | đẹp; tuấn tú; tài giỏi Hình bàng: 酉 rượu ≠ 亻 người | 俊俏 jùnqiào · xinh đẹp; tuấn tú; duyên dáng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 骏 | jùn tuấn | tuấn mã; ngựa tốt Hình bàng: 酉 rượu ≠ 马 ngựa | 骏马 jùnmǎ · tuấn mã; ngựa tốt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 竣 | jùn thuân | hoàn công; xây dựng xong Hình bàng: 酉 rượu ≠ 立 đứng | 竣工 jùngōng · hoàn công; xây dựng xong | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 峻 | jùn tuấn | nghiêm trọng, gay go; nghiêm nghị Hình bàng: 酉 rượu ≠ 山 núi | 严峻 yánjùn · nghiêm trọng, gay go; nghiêm nghị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 辛酸
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 心酸 | xīnsuān tâm toan | chua xót; xót xa | HSK7-9 |