转身
chuyển thân
- zhuǎnshēnHSK4phồn thể 轉身quay người, xoay người例: 他转身就走了,一句话也没说。 – Anh ấy quay người bỏ đi, không nói một lời.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
转
zhuǎn
chuyển
chuyển
车 xe + 专
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 专 | zhuān chuyên | chuyên gia | 专家 zhuānjiā · chuyên gia | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 传 | chuán truyền | truyền, chuyền; lan truyền Hình bàng: 车 xe ≠ 亻 người | 传播 chuánbō · lan truyền, lây lan | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 砖 | zhuān chuyên | gạch Hình bàng: 车 xe ≠ 石 đá | 砖 zhuān · gạch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 转身
身
shēn
thân
thân thể; (lượng từ) bộ (quần áo)
7 nét · kết cấu đan xen · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 射 | shè xạ | bắn; chiếu (ánh sáng), phóng | 发射 fāshè · phóng (tên lửa, vệ tinh); phát (tín hiệu) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 转身
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.