转播
chuyển bá
- zhuǎnbōHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 轉播truyền hình lại; tiếp sóng, phát sóng trực tiếp例: 电视台将现场转播今晚的足球比赛。 – Đài truyền hình sẽ phát sóng trực tiếp trận bóng đá tối nay.
5
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
转
zhuǎn
chuyển
chuyển
车 xe + 专
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 专 | zhuān chuyên | chuyên gia | 专家 zhuānjiā · chuyên gia | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 传 | chuán truyền | truyền, chuyền; lan truyền Hình bàng: 车 xe ≠ 亻 người | 传播 chuánbō · lan truyền, lây lan | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 砖 | zhuān chuyên | gạch Hình bàng: 车 xe ≠ 石 đá | 砖 zhuān · gạch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 转播
播
bō
bá
phát (sóng); gieo (hạt)
扌 tay, động tác tay + 番
15 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 翻 | fān phiên | lật, giở Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 羽 lông vũ, cánh | 翻译 fānyì · phiên dịch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 番 | fān phiên | lần, phen, hồi (lượng từ) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 田 ruộng | 番茄 fānqié · cà chua | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 扌 dễ lẫn với 木: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 转播
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ hình cận 形近词 (1)
Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.
| 传播 | chuánbō truyền bá | lan truyền, lây lan | HSK3 |