转换
chuyển hoán
- zhuǎnhuànHSK5động từphồn thể 轉換chuyển đổi例: 这个软件可以把文字转换成声音。 – Phần mềm này có thể chuyển văn bản thành giọng nói.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
转
zhuǎn
chuyển
chuyển
车 xe + 专
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 专 | zhuān chuyên | chuyên gia | 专家 zhuānjiā · chuyên gia | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 传 | chuán truyền | truyền, chuyền; lan truyền Hình bàng: 车 xe ≠ 亻 người | 传播 chuánbō · lan truyền, lây lan | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 砖 | zhuān chuyên | gạch Hình bàng: 车 xe ≠ 石 đá | 砖 zhuān · gạch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 转换
换
huàn
hoán
đổi
扌 tay, động tác tay + 奂
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 唤 | huàn hoán | đánh thức; khơi dậy Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn | 唤醒 huànxǐng · đánh thức; khơi dậy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 焕 | huàn hoán | tỏa sáng; rạng rỡ; phấn chấn Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 火 lửa | 焕发 huànfā · tỏa sáng; rạng rỡ; phấn chấn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 痪 | huàn hoán | bại liệt; bóng: tê liệt (hệ thống, giao thông) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 疒 bệnh | 瘫痪 tānhuàn · bại liệt; bóng: tê liệt (hệ thống, giao thông) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 扌 dễ lẫn với 木: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 转换
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.