资本
tư bản
- zīběnHSK6 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 資本vốn, tư bản例: 公司由于缺乏资本倒闭了。 – Công ty phá sản vì thiếu vốn.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
资
zī
tư
贝 tiền, của cải + 次
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 次 | cì thứ | lần Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 欠 há miệng, thiếu | 上次 shàng cì · lần trước | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 盗 | dào đạo | trộm; ăn cắp; đánh cắp Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 皿 đồ đựng | 盗版 dàobǎn · bản lậu; hàng lậu (vi phạm bản quyền) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咨 | zī tư | tư vấn Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 口 miệng, nói, ăn | 咨询 zīxún · tư vấn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 姿 | zī tư | tư thế Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 女 phụ nữ | 姿势 zīshì · tư thế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瓷 | cí từ | sứ; đồ sứ Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 瓦 ngói | 瓷器 cíqì · đồ sứ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 贝 dễ lẫn với 见: 贝 (vỏ sò – tiền, của cải): 财 购 贵 费. 见 (nhìn): 观 现 规 觉.
Trong từ 资本
本
běn
bản
cuốn (dùng cho sách)
木 cây, gỗ + 一
5 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 体 | tǐ thể | cơ thể Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 亻 người | 身体 shēntǐ · cơ thể | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 笨 | bèn bản | ngốc nghếch Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ ⺮ tre | 笨拙 bènzhuō · vụng về; lóng ngóng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 木 | mù mộc | gỗ | 木头 mùtou · gỗ | Chữ hình cận 形近字 |
| 术 | shù thuật | kỹ thuật | 技术 jìshù · kỹ thuật | Chữ hình cận 形近字 |
👀 木 / 本 / 术: 本 = 木 + nét ngang ở gốc cây. 术 = 木 + một chấm bên phải.
⚖️ Hình bàng 木 dễ lẫn với 扌: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 资本
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.