汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

负责人

phụ trách nhân
  1. fùzérénHSK5danh từphồn thể 負責人
    người phụ trách
    例: 有问题请直接找项目负责人。 – Có vấn đề gì xin hãy liên hệ thẳng người phụ trách dự án.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

负
fù
phụ
gánh, chịu (trách nhiệm); thua; mắc (nợ)
贝 tiền, của cải + ⺈
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
危wēi
nguy
nguy hại
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 厄 khốn khó
危害
wēihài · nguy hại
Đồng thanh bàng
同声旁
尔ěr
nhĩ
đôi khi
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 小 nhỏ
偶尔
ǒu'ěr · đôi khi
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 贝 dễ lẫn với 见: 贝 (vỏ sò – tiền, của cải): 财 购 贵 费. 见 (nhìn): 观 现 规 觉.
Trong từ 负责人
责
zé
trách
贝 tiền, của cải + 龶
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
青qīng
thanh
xanh (lam, lục); (quả) còn xanh
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
青年
qīngnián · thanh niên
Đồng thanh bàng
同声旁
绩jì
tích
thành tích
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 纟 tơ, sợi
成绩
chéngjì · thành tích
Đồng thanh bàng
同声旁
麦mài
mạch
lúa mì
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 夂 bước chậm
小麦
xiǎomài · lúa mì
Đồng thanh bàng
同声旁
素sù
tố
(Adj) giản dị, nhã nhặn; chay; (N) món chay, yếu tố
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 糸 tơ, sợi
素质
sùzhì · tố chất; phẩm chất; trình độ
Đồng thanh bàng
同声旁
债zhài
trái
nợ
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 亻 người
债券
zhàiquàn · trái phiếu
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 贝 dễ lẫn với 见: 贝 (vỏ sò – tiền, của cải): 财 购 贵 费. 见 (nhìn): 观 现 规 觉.
Trong từ 负责人
人
rén
nhân
người
2 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
八bā
bát
tám八成
bāchéng · tám phần mười; rất có thể; chắc là
Chữ hình cận
形近字
入rù
nhập
vào; gia nhập进入
jìnrù · đi vào; bước vào
Chữ hình cận
形近字
👀 人 / 入 / 八: 人: nét phẩy trái cao hơn, hai nét chạm nhau. 入: nét mác phải cao hơn. 八: hai nét tách rời nhau.
Trong từ 负责人

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác