谋划

mưu hoa
  1. móuhuàHSK7–9động từphồn thể 謀劃
    trù tính; lên kế hoạch; mưu tính
    例: 公司正在谋划下一阶段的发展方向。 – Công ty đang trù tính hướng phát triển cho giai đoạn tới.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

móu
mưu
讠 lời nói + 某
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
某mǒu
mỗ
nào đó
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 木 cây, gỗ
某
mǒu · nào đó
Đồng thanh bàng
同声旁
媒méi
môi
truyền thông, báo chí
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 女 phụ nữ
媒体
méitǐ · truyền thông, báo chí
Đồng thanh bàng
同声旁
煤méi
môi
than, than đá
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 火 lửa
煤气
méiqì · khí ga, khí đốt
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 谋划
huà
hoa
chèo (thuyền)
刂 dao, cắt + 戈
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
找zhǎo
tảo
tìm
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 扌 tay, động tác tay
找到
zhǎodào · tìm thấy; tìm được
Đồng thanh bàng
同声旁
戈ē
qua
can qua; binh đao; (bóng) chiến tranh, xung đột干戈
gāngē · can qua; binh đao; (bóng) chiến tranh, xung đột
Đồng thanh bàng
同声旁
伐fá
phạt
chặt; đốn (cây)
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 亻 người
砍伐
kǎnfá · chặt; đốn (cây)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 谋划

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.