请教
thỉnh giáo
- qǐngjiàoHSK5 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)động từphồn thể 請教thỉnh giáo, xin chỉ bảo例: 有个问题想请教您,可以吗? – Tôi có một câu hỏi muốn xin thầy chỉ giáo, được không ạ?
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
请
qǐng
thỉnh
xin vui lòng, mời
讠 lời nói + 青
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 青 | qīng thanh | xanh (lam, lục); (quả) còn xanh Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 青年 qīngnián · thanh niên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 清 | qīng thanh | trong; rõ ràng; (tính) xong, sạch Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 氵 nước | 清楚 qīngchu · rõ ràng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 情 | qíng tình | tình cảm; tình; tình hình Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 忄 tim, tình cảm | 爱情 àiqíng · tình yêu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 晴 | qíng tình | nắng, quang đãng Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 日 mặt trời, thời gian | 晴天 qíngtiān · ngày nắng; trời quang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 睛 | jīng tình | mắt Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 目 mắt | 眼睛 yǎnjing · mắt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 精 | jīng tinh | tinh, tinh xảo; giỏi, tinh thông; khôn Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 米 gạo | 精彩 jīngcǎi · hấp dẫn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 猜 | cāi thí | đoán Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 犭 thú vật | 猜测 cāicè · đoán, suy đoán | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 讠 dễ lẫn với 氵: 讠 (lời nói) 2 nét: 说 话 请. 氵 (nước) 3 chấm: 洗 河 清. Viết vội rất dễ lẫn.
Trong từ 请教
教
jiào
giáo
dạy
攵 đánh, hành động + 孝
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 孝 | xiào hiếu | hiếu kính; biếu (người trên) Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 子 con | 孝敬 xiàojìng · hiếu kính; biếu (người trên) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 酵 | jiào diếu | lên men; (bóng) lan rộng, ngày càng gây chú ý Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 酉 rượu | 发酵 fājiào · lên men; (bóng) lan rộng, ngày càng gây chú ý | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 攵 dễ lẫn với 夂: 攵 (phộc – đánh, hành động, 4 nét) đứng BÊN PHẢI: 教 收 放. 夂 (truy – bước chậm, 3 nét) thường đứng TRÊN hoặc DƯỚI: 冬 各 备 夏.
Trong từ 请教
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.